Camera UNV IPC2122LB-AF28K-DL2 – Camera IP thân trụ (bullet) cố định thông minh HD 2MP với đèn LED kép
Đặc điểm nổi bật Camera UNV IPC2122LB-AF28K-DL2
- Hình ảnh chất lượng cao với cảm biến CMOS 1/3,0″, độ phân giải 1080P
- Độ phân giải 1080P (1920 × 1080) ở 25/30 fps; 720P (1280 × 720) ở 25/30 fps
- Hệ thống đèn LED kép thông minh đảm bảo chất lượng hình ảnh cao
- Ultra 265, H.265, H.264
- Hỗ trợ phát hiện chuyển động cực nhanh (Ultra Motion Detection)
- Mic tích hợp
- Khoảng chiếu sáng hồng ngoại và ánh sáng trắng ấm lên đến 30 m (98,4 ft)
- Hỗ trợ thẻ MicroSD dung lượng tối đa 512 GB
- Chuẩn bảo vệ IP67
- Điều chỉnh 3 trục
- Hỗ trợ cấp nguồn qua PoE
Thông số kỹ thuật Camera UNV IPC2122LB-AF28K-DL2
| Model | IPC2122LB-AF28K-DL2 | IPC2122LB-AF40K-DL2 |
Camera | ||
| Độ phân giải tối đa | 2 MP | |
| Cảm biến | CMOS 1/3,0″ | |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0,005 Lux (F1.6, bật AGC); 0 Lux khi có đèn chiếu sáng | |
| Ngày/Đêm | Bộ lọc hồng ngoại có chuyển đổi tự động (ICR) | |
| Tốc độ màn trập | Tự động/Thủ công, 1 ~ 1/100000 giây | |
| Góc điều chỉnh | Xoay ngang: 0°–360°; Xoay dọc: 0°–90°; Xoay trục: 0°–360° | |
| Tỷ số tín hiệu/nhiễu (SNR) | > 52 dB | |
| WDR | DWDR | |
Ống kính | ||
| Tiêu cự | 2,8 mm | 4,0 mm |
| Loại khẩu độ | Cố định | |
| Khẩu độ | F1.6 | |
| Góc nhìn (ngang) | 92,6° | 74,9° |
| Góc nhìn (dọc) | 51,1° | 39,6° |
| Góc nhìn (chéo) | 105,8° | 84,7° |
| Loại ống kính | Cố định | |
Khoảng cách DORI | ||
| Tiêu cự ống kính | 2,8 mm | 4,0 mm |
| Phát hiện (Detect) | 46,7 m (153,2 ft) | 66,7 m (218,8 ft) |
| Quan sát (Observe) | 18,7 m (61,4 ft) | 26,7 m (87,6 ft) |
| Nhận biết (Recognize) | 9,3 m (30,5 ft) | 13,3 m (43,6 ft) |
| Xác định (Identify) | 4,7 m (15,4 ft) | 6,7 m (22,0 ft) |
Đèn chiếu sáng | ||
| Nguồn sáng bổ sung | Đèn LED kép (hồng ngoại + ánh sáng trắng ấm) | |
| Khoảng chiếu sáng (hồng ngoại) | 30 m (98,4 ft) | |
| Khoảng chiếu sáng (ánh sáng ấm) | 30 m (98,4 ft) | |
| Bước sóng | 850 nm | |
Video | ||
| Chuẩn nén video | Ultra 265, H.265, H.264 | |
| Profile H.264 | Baseline Profile, Main Profile, High Profile | |
| Tốc độ khung hình | Luồng chính: 1080P (1920 × 1080) tối đa 30 fps; 720P (1280 × 720) tối đa 30 fps. Luồng phụ: 640 × 360 tối đa 30 fps; 2CIF (704 × 288) tối đa 30 fps; CIF (352 × 288) tối đa 30 fps | |
| Tốc độ bit video | 128 Kbps – 6144 Kbps | |
| U-Code | Hỗ trợ | |
| OSD | Tối đa 4 vùng OSD | |
| Che vùng riêng tư | Tối đa 4 vùng | |
| ROI | Hỗ trợ | |
| Luồng video | Hai luồng | |
Hình ảnh | ||
| Cân bằng trắng | Tự động, Ngoài trời, Tinh chỉnh, Đèn natri, Khóa, Tự động 2, Cân bằng trắng theo vùng | |
| Giảm nhiễu số | 2D/3D DNR | |
| Hồng ngoại thông minh | Hỗ trợ | |
| Lật hình | Bình thường, Lật dọc, Lật ngang, Xoay 180° | |
| Chống méo hình (Dewarping) | Không hỗ trợ | |
| HLC | Hỗ trợ | |
| BLC | Hỗ trợ | |
| Khử sương mù | Khử sương mù kỹ thuật số | |
| Ổn định hình ảnh | Không hỗ trợ | |
Sự kiện | ||
| Phát hiện cơ bản | Phát hiện chuyển động cực nhanh (Ultra Motion Detection), Phát hiện chuyển động, Phát hiện âm thanh, Cảnh báo chống phá hoại | |
| Chức năng chung | Hình mờ (watermark), Lọc địa chỉ IP, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng, Xác thực HTTP | |
Âm thanh | ||
| Chuẩn nén âm thanh | AAC-LC, G.711U, G.711A | |
| Tốc độ bit âm thanh | G.711U/G.711A: 64 kbps; AAC-LC: 128 kbps | |
| Đàm thoại hai chiều | Không hỗ trợ | |
| Khử tiếng ồn | Hỗ trợ | |
| Tần số lấy mẫu | G.711U/G.711A: 8 kHz; AAC-LC: 8 kHz, 16 kHz, 48 kHz | |
Lưu trữ | ||
| Lưu trữ tại chỗ | Thẻ MicroSD, hỗ trợ dung lượng tối đa 512 GB | |
| Lưu trữ mạng | ANR, NAS (NFS) | |
Mạng | ||
| Giao thức | IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, RTMP, DNS, DDNS, NTP, UPnP, HTTP, HTTPS, QoS, SSL/TLS, SNMP | |
| Tích hợp tương thích | API, SDK | |
| Người dùng/Máy chủ | Tối đa 32 người dùng; 3 cấp độ: quản trị viên, người dùng thường và người vận hành | |
| Bảo mật | Bảo vệ bằng mật khẩu, Mật khẩu mạnh, Mã hóa HTTPS, Xuất nhật ký hoạt động, Xác thực Basic và Digest cho RTSP, Xác thực Digest cho HTTP, TLS 1.2, WSSE và Digest cho ONVIF | |
| Phần mềm/Ứng dụng | EZStation, ứng dụng di động | |
| Trình duyệt web | Xem trực tiếp cần plugin: IE 10+, Chrome 45+, Firefox 52+, Edge 79+. Xem trực tiếp không cần plugin: Chrome 57+, Firefox 58+, Edge 16+ | |
Giao diện kết nối | ||
| Ngõ vào/ra âm thanh | Không hỗ trợ | |
| Ngõ vào/ra cảnh báo | Không hỗ trợ | |
| Cổng nối tiếp | Không hỗ trợ | |
| Mic tích hợp | Hỗ trợ | |
| Loa tích hợp | Không hỗ trợ | |
| WiFi | Không hỗ trợ | |
| Mạng | 1 cổng Ethernet RJ45 10M/100M Base-TX | |
| Ngõ ra video | Không hỗ trợ | |
Chứng nhận | ||
| EMC | CE-EMC (EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 50130-4); FCC (FCC 47 CFR Part 15 B) | |
| An toàn | CE LVD (EN 62368-1); UL/CUL (UL 62368-1, CAN/CSA C22.2 No. 62368-1) | |
| Môi trường | CE-RoHS (2011/65/EU; (EU) 2015/863); WEEE (2012/19/EU) | |
| Cấp bảo vệ | IP67 (IEC 60529) | |
Thông số chung | ||
| Nguồn điện | DC 12 V ±25%, PoE (IEEE 802.3af) | |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 4,4 W | |
| Giao diện nguồn | Giắc nguồn đồng trục Ø5,5 mm | |
| Kích thước | 162,1 mm × 66,5 mm × 66,6 mm (6,3″ × 2,6″ × 2,6″) (Dài × Rộng × Cao) | |
| Trọng lượng | 0,21 kg (0,46 lb) | |
| Vật liệu | Graphene + nhựa | |
| Nhiệt độ bảo quản | -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F), độ ẩm ≤ 95% RH (không ngưng tụ) | |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F), độ ẩm ≤ 95% RH (không ngưng tụ) | |
| Chống sét lan truyền | 4 KV | |
| Nút khôi phục (Reset) | Hỗ trợ | |
| Ngôn ngữ giao diện web | 4 ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Việt | |
Kích thước
Kích thước tổng thể: 162,1 mm (6,3″) × 66,5 mm (2,6″) × 66,6 mm (2,6″) — Dài × Rộng × Cao.
Chiều cao thân camera tính từ mặt đế: 72,1 mm (2,8″).
Đế gắn: đường kính ngoài Ø66,5 mm (2,6″); vòng tròn lỗ bắt vít Ø52,0 mm (2,0″); lỗ bắt vít Ø4,5 mm (0,2″).
Mặt trước camera: Ø66,6 mm (2,6″).
Phụ kiện
| TR-JB05-B-IN | Hộp đấu nối dây loại nhỏ cho camera thân trụ (màu trắng) | |
| TR-A01-IN | Đầu nối cáp chống thấm nước NPT 3/4″ | |
| TR-UP06-C-IN-V2 | Giá đỡ gắn cột dùng cho khớp nối camera thân trụ (chỉ có hộp) | |
| TR-UC08-C-V2 | Giá đỡ gắn góc tường cho camera thân trụ và bán cầu | |
Nhà cung cấp Camera UNV IPC2122LB-AF28K-DL2 uy tín nhất thị trường
Công ty Cổ phần Ditecom tự hào là đơn vị phân phối và cung cấp chính hãng dòng Camera UNV IPC2122LB-AF28K-DL2 trên thị trường. Với cam kết mang đến tay khách hàng thiết bị giám sát an ninh chất lượng cao, đầy đủ chứng từ xuất xứ và chế độ bảo hành chuẩn hãng, Ditecom luôn đảm bảo mức giá cạnh tranh hàng đầu cùng dịch vụ tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm. Quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm lựa chọn Ditecom làm đối tác tin cậy cho mọi giải pháp giám sát an ninh toàn diện.

