Benka RG11 CCS, LSZH, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, (305m/roll)
Thông tin cáp 680 0106 Cáp Đồng Trục Benka RG6 CCS, LSZH
| BENKA RG11 | BENKA RG6 | BENKA RG59 | ||
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | Vỏ PVC | 267 0111 | 267 0106 | 267 0159 |
| Vỏ LSZH | 680 0111 | 680 0106 | 680 0159 | |
| Lõi dẫn | Đường kính (mm) | 1.65 ± 0.02 | 1.02 ± 0.02 | 0.81 ± 0.02 |
| Vật liệu | Thép mạ đồng | Thép mạ đồng | Thép mạ đồng | |
| Loại lõi | Lõi đặc | Lõi đặc | Lõi đặc | |
| Điện môi | Đường kính (mm) | 7.15 ± 0.05 | 4.60 ± 0.05 | 3.70 ± 0.05 |
| Vật liệu | Nhựa PE xốp | Nhựa PE xốp | Nhựa PE xốp | |
| Màn chắn | Vật liệu | Lá nhôm AL/PET/AL dán dính + Lưới nhôm bện | Lá nhôm AL/PET/AL dán dính + Lưới nhôm bện | Lá nhôm AL/PET/AL dán dính + Lưới nhôm bện |
| Độ bao phủ lưới bện | ≥ 60% | ≥ 60% | ≥ 60% | |
| Vỏ ngoài | Độ dày(mm) | ≥ 1.07 | ≥ 0.80 | ≥ 0.80 |
| Đường kính (mm) | 10.2 ± 0.2 | 7.1 ± 0.2 | 6.0 ± 0.2 | |
| Vật liệu | PVC/LSZH | PVC/LSZH | PVC/LSZH | |
| Màu sắc | Đen/Cam | Đen/Cam | Đen/Cam | |
| Sự suy hao (dB/100m) | 5MHz | ≤ 1.25 | ≤ 2.12 | ≤ 2.82 |
| 55MHz | ≤ 3.15 | ≤ 5.25 | ≤ 6.73 | |
| 83MHz | ≤ 3.87 | ≤ 6.40 | ≤ 8.20 | |
| 187MHz | ≤ 5.74 | ≤ 9.35 | ≤ 11.80 | |
| 211MHz | ≤ 6.23 | ≤ 10.00 | ≤ 12.47 | |
| 250MHz | ≤ 6.72 | ≤ 10.82 | ≤ 13.45 | |
| 300MHz | ≤ 7.38 | ≤ 11.25 | ≤ 14.60 | |
| 350MHz | ≤ 7.94 | ≤ 12.00 | ≤ 15.75 | |
| 400MHz | ≤ 8.53 | ≤ 13.12 | ≤ 16.73 | |
| 450MHz | ≤ 9.02 | ≤ 14.04 | ≤ 17.72 | |
| 500MHz | ≤ 9.51 | ≤ 14.80 | ≤ 18.70 | |
| 550MHz | ≤ 9.97 | ≤ 15.62 | ≤ 19.52 | |
| 600MHz | ≤ 10.43 | ≤ 16.34 | ≤ 20.34 | |
| 750MHz | ≤ 11.97 | ≤ 18.54 | ≤ 22.87 | |
| 865MHz | ≤ 13.05 | ≤ 19.99 | ≤ 24.67 | |
| 1000MHz | ≤ 14.27 | ≤ 21.46 | ≤ 26.64 | |
| Điện dung (pF/m) | 52 ± 2 | 52 ± 2 | 52 ± 2 | |
| Suy hao phản hồi (dB) | 5-300MHz | ≥ 22 | ≥ 22 | ≥ 22 |
| ≥ 300MHz | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | |
| Trở kháng (Ω) | 75 ± 3 | 75 ± 3 | 75 ± 3 | |
| Nhiệt độ định mức | -20°C to +70°C | |||
| Mật độ khói | IEC 61034-2 (Vỏ LSZH) | |||
| Không chứa Halogen | IEC 60754-1 (Vỏ LSZH) | |||
| Chống cháy | IEC 60332-1, UL1685 | |||
| Tiêu chuẩn & Chứng nhận | RoHS, SIRIM, SCTE | |||
Cáp đồng trục Benka RG11 với lõi dẫn CCS (Copper Clad Steel) và vỏ bọc LSZH (Low Smoke Zero Halogen) là lựa chọn an toàn, phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về phòng cháy chữa cháy như trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng, bệnh viện, trường học. Với đường kính lớn và lớp chống nhiễu kép, sản phẩm phù hợp cho các hệ thống truyền hình cáp (CATV), camera giám sát (CCTV) và truyền hình đa kênh (MATV) cần truyền tín hiệu ổn định trên khoảng cách xa.
Ưu điểm nổi bật:
- Vỏ bọc LSZH – An toàn cháy nổ: Khi cháy sinh ít khói, không chứa halogen, hạn chế khí độc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị trong không gian kín, phù hợp lắp đặt tại các công trình có yêu cầu PCCC nghiêm ngặt.
- Lớp chống nhiễu kép, độ phủ cao: Lớp màng nhôm (aluminum foil) phủ 100% kết hợp lớp lưới bện nhôm (aluminum braiding) phủ ≥ 60%, mang lại khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) vượt trội, đảm bảo tín hiệu ổn định, ít nhiễu.
- Lõi dẫn CCS (Copper Clad Steel): Kết hợp độ bền cơ học của lõi thép với khả năng dẫn điện của lớp mạ đồng bên ngoài, tăng độ cứng cáp, thuận tiện thi công kéo dây khoảng cách xa.
- Truyền tín hiệu ổn định, suy hao thấp: Đường kính lớn của dòng RG11 giúp truyền tín hiệu ổn định trên khoảng cách xa hơn so với RG6/RG59.
- Độ bền cao: Vỏ bọc chất lượng, phù hợp lắp đặt trong nhà và các công trình dân dụng, thương mại, công nghiệp.
- Quy cách đóng gói tiện lợi: 305m/cuộn (roll), thuận tiện cho thi công và quản lý vật tư.
- Dễ dàng thi công: Tương thích với các đầu nối (connector) RG11 phổ biến trên thị trường.
Ứng dụng:
- Hệ thống truyền hình cáp (CATV)
- Hệ thống camera giám sát an ninh (CCTV)
- Hệ thống truyền hình đa kênh (MATV)
- Các công trình yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cháy nổ cao và truyền tín hiệu khoảng cách xa: tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà xưởng
Thông số đóng gói: 305m/cuộn
Thương hiệu: Benka
Mã sản phẩm: 680 0111
