| Cảm biến hình ảnh | Cảm biến hình ảnh CMOS loại 1/2.8 |
|---|---|
| Độ chiếu sáng tối thiểu | Màu sắc: 0,07 lx, BW: 0,04 lx (50IRE, F1.3, Màn trập tối đa: Tắt (1/30 giây), AGC: 11) BW: 0 lx (50IRE, F1.3, Màn trập tối đa: Tắt (1/30 giây), AGC: 11, khi đèn LED IR sáng) Màu sắc: 0,0044 lx, BW: 0,003 lx (50IRE, F1.3, Màn trập tối đa: tối đa 16/30 giây, AGC: 11) |
| Cân bằng trắng | ATW1/ ATW2/ AWC |
| Tốc độ màn trập | [Chế độ 30fps] Sửa lỗi 1/30 thành 1/10000 Sửa lỗi, [Chế độ 25fps] Sửa lỗi 1/25 thành 1/10000 Sửa lỗi |
| Tự động thông minh | Bật / Tắt |
| Siêu năng động | Bật / Tắt, Mức độ có thể được thiết lập trong phạm vi từ 0 đến 31. |
| Dải động | Tối đa 132 dB (Siêu động: Bật, Mức: 30 trở lên, 15fps) |
| Adaptive Black Stretch | Mức độ có thể được thiết lập trong phạm vi từ 0 đến 255. |
| Bù sáng ngược/Bù sáng mạnh | BLC (Bù sáng ngược) / HLC (Bù sáng cao) / Tắt Mức độ có thể được thiết lập trong phạm vi từ 0 đến 31. (chỉ khi Siêu động / Tự động thông minh: Tắt)https://i-pro.com/products_and_solutions/en/surveillance |
WV-S2552L Camera IP 5MP Indoor I-pro
– Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 type CMOS image sensor.
– Độ phân giải: 5.0 megapixels.
– Độ nhạy sáng tối thiểu:
+ Color: 0.07 lx, BW: 0.04 lx (50IRE, F1.3, Maximum shutter: Off (1/30s), AGC: 11);
+ BW: 0 lx (50IRE, F1.3, Maximum shutter: Off (1/30 s), AGC: 11, when the IR LED is lit);
+ Color: 0.0044 lx, BW: 0.003 lx (50IRE, F1.3, Maximum shutter: max. 16/30s, AGC: 11).
– Hỗ trợ các tính năng camera: BLC, HLC, ICR, AGC.
– Hỗ trợ tính năng iA (intelligent Auto).
– Hỗ trợ chuẩn nén H.265 Smart Coding.
– Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.
– Nhiệt độ hoạt động: -40°C to +60°C.

